Bu, má, mạ, me, mế, mệ, u Ý nghĩa của từ bầm là gì Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ bầm Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bầm mình Bầm trong tiếng việt là gì Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa từ bầm trong văn hóa việt nam
Hiểu thêm từ ngữ việt nam ta. Bầm ra ruộng cấy bầm run, chân lội dưới bùn tay cấy mạ non (tố hữu) Thâm tím, hơi sẫm đen Thâm tím, hơi tấy sưng Đỏ tím và hơi đen Tiếng dùng để gọi và xưng mẹ
Bầm 1 dt., đphg mẹ Check 'bầm' translations into english Look through examples of bầm translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
WATCH