image image image image image image image
image

Elleydavies Leaked Full Collection Leaks #d26

44633 + 300 WATCH

Danh từ (phương ngữ) mẹ (chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền bắc) bầm ơi, sớm sớm chiều chiều, thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe! (thữu

Bu, má, mạ, me, mế, mệ, u Ý nghĩa của từ bầm là gì Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ bầm Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa bầm mình Bầm trong tiếng việt là gì Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa từ bầm trong văn hóa việt nam

Hiểu thêm từ ngữ việt nam ta. Bầm ra ruộng cấy bầm run, chân lội dưới bùn tay cấy mạ non (tố hữu) Thâm tím, hơi sẫm đen Thâm tím, hơi tấy sưng Đỏ tím và hơi đen Tiếng dùng để gọi và xưng mẹ

Tính từ bầm thâm tím, hơi sẫm đen

Bầm 1 dt., đphg mẹ Check 'bầm' translations into english Look through examples of bầm translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.

WATCH