image image image image image image image
image

Nisha_cos Leaks Full Collection Leaks #ccf

41647 + 310 WATCH

Discredited ý nghĩa, định nghĩa, discredited là gì

Past simple and past participle of discredit 2 To cause people to stop respecting someone or… Discredited có nghĩa là bị mất uy tín, bị làm mất danh tiếng hoặc bị cho là không đáng tin cậy Thường được dùng để chỉ một người, một tổ chức hoặc một thông tin nào đó mà người khác không còn tin tưởng hoặc tôn trọng nữa. Làm tổn hại đến danh tiếng tốt của ai đó hoặc cái gì đó. Để chứng tỏ điều gì đó không đúng hoặc không đúng.

Để tước đoạt tín dụng hoặc sự tín nhiệm. Sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng to throw discredit upon something gieo nghi ngờ vào điều gì The state of being held in low esteem Disrepute your actions will bring discredit to your name because of the scandal the school has fallen into disrepute the paper discredited the politician with its nasty commentary this newspaper story discredits the politicians Xem định nghĩa chi tiết, phiên âm, ví dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng discredit. / dis´kredit /, danh từ

Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện

Điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện, sự nghi ngờ, sự.

WATCH